Xà gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm

Xà gồ có kích thước C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, và 2.5mm là một loại sản phẩm thép có hình dạng chữ “C” và kích thước cụ thể như sau:

  1. Kích thước C275x50x1.2mm: Xà gồ này có chiều cao 50mm, chiều rộng của phần ngang là 275mm và độ dày của nó là 1.2mm. Các thông số kỹ thuật này thường được sử dụng trong việc xây dựng và cơ khí.

  2. Kích thước C275x50x1.4mm: Xà gồ này có độ dày 1.4mm, nhưng các kích thước chiều cao và chiều rộng giống với xà gồ trước đó. Sự khác biệt về độ dày có thể làm cho nó phù hợp cho những ứng dụng đòi hỏi độ cứng cao hơn.

  3. Kích thước C275x50x1.5mm: Tương tự, xà gồ này có độ dày là 1.5mm, và các chiều cao và chiều rộng không thay đổi. Độ dày 1.5mm có thể làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng có yêu cầu về độ bền cao hơn.

  4. Kích thước C275x50x1.6mm: Xà gồ này có độ dày là 1.6mm, và cũng giữ nguyên các kích thước chiều cao và chiều rộng. Độ dày này có thể thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng và độ bền tốt hơn.

  5. Kích thước C275x50x1.8mm: Xà gồ này có độ dày 1.8mm và tương tự như các loại trước đó, giữ nguyên các kích thước chiều cao và chiều rộng. Độ dày này thường được chọn cho các ứng dụng khắc nghiệt về môi trường hoặc độ bền cao.

  6. Kích thước C275x50x2.0mm: Xà gồ này có độ dày là 2.0mm, có sự gia tăng về độ dày so với các loại trước đó. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính chịu lực và độ bền cao.

  7. Kích thước C275x50x2.3mm: Độ dày của xà gồ này là 2.3mm, làm cho nó trở nên rất chắc chắn và thích hợp cho các ứng dụng có yêu cầu độ bền và độ cứng đặc biệt.

  8. Kích thước C275x50x2.5mm: Xà gồ này có độ dày là 2.5mm, độ dày cao nhất trong danh sách. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền và độ cứng tối đa.

Những thông số kỹ thuật này sẽ ảnh hưởng đến việc xác định xà gồ sẽ được sử dụng trong các dự án xây dựng và cơ khí cụ thể. Việc lựa chọn đúng kích thước và độ dày của xà gồ rất quan trọng để đảm bảo rằng nó đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật và chức năng của dự án.

Đặc điểm nổi bật xà gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm

🔰 Báo giá xà gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá xà gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm tại TPHCM | Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900, sản phẩm được Sáng Chinh Steel bổ sung nhiều tin tức mới trong ngày.

Công ty luôn mở rộng kho thép, rất đa dạng mẫu mã xà gồ C275x50 , đáp ứng được mọi yêu cầu kĩ thuật xây dựng đưa ra. Bên cạnh đó, chúng tôi cam kết hàng chính hãng, xuất hóa đơn bán hàng có kèm theo giấy tờ kê khai cụ thể, xuất hóa đơn chứng từ | Cập nhật thêm các thông tin mới nhất trong ngày qua website: tonthepsangchinh.vn

Gia công xà gồ C250x65x20x3.0mm mạ kẽm số lượng lớn đến các công trình Phía Nam

xa-go-c-gia-re

Xà gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm dựa vào chất liệu để phân loại

Xà gồ C275x50 thép

Sử dụng nguyên liệu chính là thép cán lạnh (loại thép được ép hay cán thành). Độ mỏng được xem là vừa đủ để đặt vít qua. Thợ xây dựng sẽ thực hiện thao tác lắp ráp nhanh chóng nhờ vào chúng có trọng lượng nhẹ.

Dạng xà gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm này có rất nhiều ưu điểm như giá thành rẻ hơn xà cồ gỗ, tuổi thọ cao. Hoàn toàn có thể tái chế lại, chống cháy nổ tốt & không bị ảnh hưởng bởi sự ăn mòn bởi hóa học hay côn trùng mối mọt. Xà gồ C275x50 co giãn khi thay đổi nhiệt độ nhưng dễ gãy nếu uốn cong quá phạm vi cho phép

Xà gồ C275x50 gỗ

Sử dụng nguyên liệu là gỗ, dẻo dai, trọng lượng có thể nặng hơn xà gồ thép. Thông thường, chúng ta sẽ dễ dàng thấy chúng có mặt trong các ngôi nhà xây dựng cấp 4, hay những công trình dân dụng ở nông thôn. Xà gồ gỗ C275x50có khả năng chịu nén tốt hơn xà gồ thép. Giá thành lại mắc hơn, có thể uốn cong nhưng dễ cháy, dễ thấm nước khi bước vào mùa mưa. .Dễ bị ăn bởi mối, bị mục nát bởi nhiệt độ ẩm thấp, …

Các ưu điểm của thép xà gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm

Xà gồ thép C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm có một điểm ưu việt vượt trội đó là khả năng chống ăn mòn cực kì tốt. Công trình xây dựng của chủ thầu sẽ tiết kiệm được nhiều chi phí cho việc sơn chống gỉ

– Đơn giản hóa trong việc lắp đặt, chi phí sản xuất thấp – giá thành rẻ do nguyên liệu dễ kiếm

– Khả năng vượt nhịp lớn: Sản xuất xà gồ thép C275x50 ở cường độ cao 450Mpa cho phép phạm vi vượt nhịp rất lớn mà độ võng vẫn đảm bảo nằm trong giới hạn cho phép.

– Dành cho mọi kết cấu thi công cơ sở hạ tầng vì chúng đa dạng quy cách độ dài

– Chi phí bảo trì thấp

Tính chất xây dựng ở mỗi khu vực là khác nhau nên nhà thầu phải xem xét kĩ nhằm chọn lựa xà gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm sao cho hợp lý nhất. Ví dụ: Những công trình nhà xưởng có bước cột < 7m thì ưu tiên ứng dụng xà gồ C. Bước cột lớn hơn thì người ta sẽ tính đến việc sử dụng loại xà gồ thép Z, bởi chúng có thể nối chồng tăng khả năng chịu lực & độ võng của xà gồ sẽ được giảm đi

Chịu lực lớn, tiện dụng khi di chuyển vì có trọng lượng nhẹ. Quy cách xà gồ thì quý khách có thể yêu cầu. Đột lỗ trên thân nhằm tạo nên sự linh hoạt & thuận tiện trong xây dựng lắp ráp nhà xưởng tiền chế.

  • Ưu tiên áp dụng nhiều trong nhà kho, nhà lạnh, khu công nghiệp
  • Dự án công trình nhà nước : trung tâm triễn lãm, hội nghị, nhà thi đấu, trường học…
  • Trung tâm mua sắm, giải trí : siêu thị điện máy, trung tâm thương mại…

Bảng báo giá xà gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm tại TPHCM

QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STTQUY CÁCH SẢN PHẦMTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ
Kg/ mét dàiVnđ/ mét dài
1C40x80x15x1,5mm                             2.12                                           53,000
2C40x80x15x1,6mm                             2.26                                           56,500
3C40x80x15x1,8mm                             2.54                                           63,600
4C40x80x15x2,0mm                             2.83                                           70,650
5C40x80x15x2,3mm                             3.25                                           81,250
6C40x80x15x2,5mm                             3.54                                           88,500
7C40x80x15x2,8mm                             3.96                                           99,000
8C40x80x15x3,0mm                             4.24                                         106,000
9C100x50x15x1,5mm                            2.59                                           64,750
10C100x50x15x1,6mm                            2.76                                           69,075
11C100x50x15x1,8mm                            3.11                                           77,700
12C100x50x15x2,0mm                            3.45                                           86,350
13C100x50x15x2,3mm                            3.97                                           99,300
14C100x50x15x2,5mm                            4.32                                         107,925
15C100x50x15x2,8mm                            4.84                                         120,875
16C100x50x15x3,0mm                            5.18                                         129,525
17C120x50x20x1,5mm                            2.83                                           70,750
18C120x50x20x1,6mm                            3.02                                           75,500
19C120x50x20x1,8mm                            3.40                                           85,000
20C120x50x20x2,0mm                            3.77                                           94,250
21C120x50x20x2,3mm                            4.34                                         108,500
22C120x50x20x2,5mm                            4.71                                         117,750
23C120x50x20x2,8mm                            5.28                                         132,000
24C120x50x20x3,0mm                            5.65                                         141,250
25C125x50x20x1,5mm                            3.00                                           75,000
26C125x50x20x1,6mm                            3.20                                           80,000
27C125x50x20x1,8mm                            3.60                                           90,000
28C125x50x20x2.0mm                            4.00                                         100,000
29C125x50x20x2.3mm                            4.60                                         115,000
30C125x50x20x2,5mm                            5.00                                         125,000
31C125x50x20x2,8mm                            5.60                                         140,000
32C125x50x20x3.0mm                            6.00                                         150,000
33C150x50x20x1.5mm                            3.30                                           82,425
34C150x50x20x1.6mm                            3.52                                           87,920
35C150x50x20x1.8mm                            3.96                                           98,910
36C150x50x20x2.0mm                            4.40                                         109,900
37C150x50x20x2,3mm                            5.06                                         126,385
38C150x50x20x2.5mm                            5.50                                         137,375
39C150x50x20x2,8mm                            6.15                                         153,860
40C150x50x20x3.0mm                            6.59                                         164,850
41C175x50x20x1,5mm                            3.59                                           89,750
42C175x50x20x1,6mm                            3.83                                           95,733
43C175x50x20x1,8mm                            4.31                                         107,700
44C175x50x20x2.0mm                            4.79                                         119,667
45C175x50x20x2.3mm                            5.50                                         137,617
46C175x50x20x5,5mm                            5.98                                         149,583
47C175x50x20x2,8mm                            6.70                                         167,533
48C175x50x20x3.0mm                            7.18                                         179,500
49C180x50x20x1,6mm                            3.89                                           97,250
50C180x50x20x1,8mm                            4.38                                         109,406
51C180x50x20x2.0mm                            4.86                                         121,563
52C180x50x20x2.3mm                            5.59                                         139,797
53C180x50x20x2.5mm                            6.08                                         151,953
54C180x50x20x2.8mm                            6.81                                         170,188
55C180x50x20x3.0mm                            7.29                                         182,344
56C200x50x20x1,6mm                            4.15                                         103,750
57C200x50x20x1,8mm                            4.67                                         116,719
58C200x50x20x2.0mm                            5.19                                         129,688
59C200x50x20x2.3mm                            5.97                                         149,141
60C200x50x20x2.5mm                            6.48                                         162,109
61C200x50x20x2.8mm                            7.26                                         181,563
62C200x50x20x3.0mm                            8.72                                         217,875
63C200x65x20x1,6mm                            4.52                                         113,000
64C200x65x20x1,8mm                            5.09                                         127,125
65C200x65x20x2.0mm                            5.65                                         141,250
66C200x65x20x2.3mm                            6.50                                         162,438
67C200x65x20x2.5mm                            7.06                                         176,563
68C200x65x20x2.8mm                            7.91                                         197,750
69C200x65x20x3.0mm                            8.48                                         211,875
70C250x50x20x1,6mm                            4.77                                         119,250
71C250x50x20x1,8mm                            5.37                                         134,156
72C250x50x20x2.0mm                            5.96                                         149,063
73C250x50x20x2.3mm                            6.86                                         171,422
74C250x50x20x2.5mm                            7.45                                         186,328
75C250x50x20x2.8mm                            8.35                                         208,688
76C250x50x20x3.0mm                            8.94                                         223,594
77C250x65x20x1,6mm                            5.15                                         128,750
78C250x65x20x1,8mm                            5.79                                         144,844
79C250x65x20x2.0mm                            6.44                                         160,938
80C250x65x20x2.3mm                            7.40                                         185,078
81C250x65x20x2.5mm                            8.05                                         201,172
82C250x65x20x2.8mm                            9.01                                         225,313
83C250x65x20x3.0mm                            9.66                                         241,406
84C300x50x20x1,6mm                            5.40                                         135,000
85C300x50x20x1,8mm                            6.08                                         151,875
86C300x50x20x2.0mm                            6.75                                         168,750
87C300x50x20x2.3mm                            7.76                                         194,063
88C300x50x20x2.5mm                            8.44                                         210,938
89C300x50x20x2.8mm                            9.45                                         236,250
90C300x50x20x3.0mm                          10.13                                         253,125
91C300x65x20x1,6mm                            5.77                                         144,250
92C300x65x20x1,8mm                            6.49                                         162,281
93C300x65x20x2.0mm                            7.21                                         180,313
94C300x65x20x2.3mm                            8.29                                         207,359
95C300x65x20x2.5mm                            9.02                                         225,391
96C300x65x20x2.8mm                          10.10                                         252,438
97C300x65x20x3.0mm                          10.82                                         270,469

Đặc tính của xà gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm

Xà Gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm được đánh giá là thành phần chính có vai trò quan trọng trong việc chịu lực tải trọng của công trình. Giảm được sự tác động lực của môi trường và liên kết dễ dàng các thành phần khác trong công trình, đề cử như:

– Mái nhà:

  • Tính chất chịu tải trọng của xà gồ C275x50 đối với các vật tư xây dựng làm mái nhà. Trong đó điển hình như: tôn lạnh màu, tôn kẽm, tôn lạnh, tôn cán sóng, tôn PU, tôn sinh thái onduline, tôn úp nóc, tôn nhựa sợi thủy tinh, tôn màu, ngói onduvilla, các tấm lợp lấy sáng polycarbonte,…
  • Bên cạnh đó còn sẽ có những vật liệu xây dựng khác như: làm lớp cách âm cách nhiệt cho mái nhà như bông thủy tinh, bông khoáng, túi khí, mút PE OPP,…

– Mặt dựng, vách ngăn:

Xà Gồ C275x50 chịu tải trọng trực tiếp của các vật tư xây dựng làm mặt dựng hoặc vách ngăn như tấm ốp nhôm, gạch ốp, sơn nước, giấy dán tường,… Bên cạnh đó, xà gồ C275x50 còn có thể chịu thêm lực của các đồ vật treo dựa vào mặt dựng hoặc vách ngăn.

– Sàn gác:

Xà Gồ C275x50 chịu tải trọng của các vật tư xây dựng làm sàn như ván ép, ván gỗ, tấm xi măng cemboard,… Cộng thêm phần xử lý bề mặt như gạch lát sàn, ván gỗ lát sàn…

Lý do nào mà Tôn thép Sáng Chinh đã trở thành địa chỉ cung cấp xà gồ C275x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm hàng đầu tại TPHCM?

– Chúng tôi là doanh nghiệp chuyên phân phối xà gồ C các loại, được cam kết là sẽ đảm bảm về chất lượng, cũng như kích thước, quy cách. Mẫu mã sản phẩm kèm theo tiêu chuẩn nhất định

– Đãi ngộ tốt với nhiều chính sách ưu đãi đối với khách hàng, giá cạnh tranh

– Chúng tôi nhập khẩu sản phẩm từ nhiều thương hiệu lớn trên thị trường

– Chất lượng cao, kèm theo mọi chứng chỉ – các chứng từ hợp pháp

– Tôn thép Sáng Chinh sẽ giảm trừ chiết khấu vào đơn hàng lớn, vận chuyển an toàn theo cam kết

– Bàn giao tận tay sản phẩm đến công trình.

“Sự đa dạng và ứng dụng của sản phẩm thép và tôn tại Tôn Thép Sáng Chinh”

Tôn Thép Sáng Chinh là một trong những địa chỉ uy tín và đáng tin cậy khi bạn cần tìm các sản phẩm thép và tôn chất lượng cao. Với một danh mục sản phẩm đa dạng bao gồm thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmthép cuộnxà gồtôn hoa sentôn đông átôn cách nhiệtsắt thép xây dựng và tôn các loại khác, Tôn Thép Sáng Chinh đáp ứng mọi nhu cầu của bạn trong lĩnh vực vật liệu xây dựng và cơ khí.

  1. Thép hình và Thép hộp: Trong bài viết này, chúng ta có thể thảo luận về ứng dụng của thép hình và thép hộp trong xây dựng và công nghiệp, cũng như lý do tại sao Tôn Thép Sáng Chinh là nguồn cung cấp hàng đầu cho những loại này.

  2. Thép ống và Thép tấm: Bài viết có thể tập trung vào các sản phẩm thép ống và thép tấm, giải thích cách chúng được sử dụng trong các dự án xây dựng và công nghiệp, và cung cấp thông tin về loại thép nào phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể.

  3. Thép cuộn và Xà gồ: Nêu rõ tính năng và lợi ích của thép cuộn và xà gồ, đồng thời cung cấp ví dụ về các dự án mà chúng có thể được áp dụng.

  4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Đánh giá các loại tôn này, tập trung vào tính năng cách nhiệt và khả năng chống ăn mòn, đồng thời trình bày ứng dụng của chúng trong xây dựng và sản xuất.

  5. Sắt thép xây dựng: Mô tả các loại sắt thép xây dựng phổ biến và cách chúng đóng vai trò quan trọng trong ngành xây dựng.

  6. Các loại tôn tại Tôn Thép Sáng Chinh: Trình bày danh sách và mô tả chi tiết về các loại tôn mà Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp, bao gồm thông số kỹ thuật và ứng dụng phổ biến của từng loại.

Bằng cách tập trung vào từng loại sản phẩm cụ thể và cách chúng có thể được sử dụng, bạn có thể tạo ra một bài viết thông tin và hữu ích về sự đa dạng của sản phẩm thép và tôn tại Tôn Thép Sáng Chinh, giúp người đọc hiểu rõ hơn về lợi ích và ứng dụng của từng loại sản phẩm này trong các lĩnh vực khác nhau.

Rate this post

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777