Giá ống thép đúc DN100, DN125, DN150

Các ống thép đúc có các kích thước DN100, DN125 và DN150 là những loại ống thép phổ biến trong ngành công nghiệp và xây dựng.

Dưới đây là một số thông tin về các loại ống này:

  1. Ống Thép Đúc DN100:

    • Kích thước DN100 thường tương đương với đường kính trong ống là 100mm.
    • Ống thép đúc DN100 thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng, bao gồm hệ thống dẫn nước, dẫn khí, hệ thống cấp nước và xử lý nước thải, cũng như trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.
  2. Ống Thép Đúc DN125:

    • Kích thước DN125 tương đương với đường kính trong ống là 125mm.
    • Ống thép đúc DN125 thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước lớn hơn, trong công trình xây dựng, và trong các ứng dụng công nghiệp khác.
  3. Ống Thép Đúc DN150:

    • Kích thước DN150 tương đương với đường kính trong ống là 150mm.
    • Ống thép đúc DN150 thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước lớn, hệ thống cấp nước và xử lý nước thải công nghiệp, và các công trình xây dựng quy mô lớn.

Các ống thép đúc này thường được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim, tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng và độ bền. Việc lựa chọn kích thước và loại ống sẽ phụ thuộc vào ứng dụng cụ thể của bạn và yêu cầu kỹ thuật của dự án. Để mua và sử dụng các loại ống này, bạn nên liên hệ với nhà sản xuất ống thép hoặc nhà cung cấp vật liệu xây dựng uy tín để được tư vấn và mua hàng chất lượng.

Đặc điểm nổi bật ống thép đúc DN100, DN125, DN150

🔰 Báo giá ống thép đúc DN100, DN125, DN150 hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá ống thép đúc DN100, DN125, DN150. Đây là loại thép luôn phong phú mọi quy cách tại kho thép Sáng Chinh Steel. Thép ống đúcDN100, DN125, DN150 đáp ứng các nhu cầu trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp chế tạo, sản xuất,.. Đường dây nóng :0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900 sẽ hoạt động ở mọi khung giờ để hỗ trợ quý khách trong việc tư vấn. Công ty sẽ cấp phối đến tất cả mọi công trình tại Miền Nam.

gia-thep-ong-xay-dung-sang-chinh

Bảng báo giá Thép Ống Đúc đa dạng quy cách được cập nhật tại Sáng Chinh

Bảng báo giá thép ống sẽ thay đổi từng ngày, tuy nhiên quý khách không cần lo lắng vì Tôn thép Sáng Chinh cập nhật tin tức giá cả thường xuyên trong 24h, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline:0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thành phần hóa học và tính chất cơ học của Thép Ống Đúc DN100, DN125, DN150

Thành phần hóa học

Thông qua những thành phần bên dưới mà chúng ta có thể biết được Thép Ống Đúc DN100, DN125, DN150 được cấu tạo từ những thành phần nào

Bảng thành phần hóa học

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

Thép ống đúc phi 325

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Những thông tin chung về sản phẩm thép ống đúc DN100, DN125, DN150

Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh tại Miền Nam cấp phối với đa dạng các mác thép ống đúc DN100, DN125, DN150 : ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A333, A335, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.

  • Hàng có nguồn gốc từ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…
  • Đường kính của ống thép đúc DN100, DN125, DN150 đa dạng: Phi 10 – Phi 610
  • Chiều dài: Ống đúc DN100, DN125, DN150 dài từ 6m-12m.
  • Giấy tờ đầy đủ và liên quan: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Sản phẩm bảo hành còn mới, chưa qua sử dụng
  • Các quy định về dung sai của nhà máy sản xuất
  • Cạnh tranh giá thị trường, cung ứng hàng đúng tiến độ, đúng chất lượng hàng hóa đạt yêu cầu.

Thép Ống Đúc DN100, DN125, DN150 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L

THÉP ỐNG ĐÚC DN100, DN125, DN150 tiêu chuẩn ASTM S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, A5525, A179, A335, A333, A450, SCM440, SK5..

Độ dày: Ống đúc DN100, DN125, DN150 có độ dày 3.4mm – 28.6mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Thép Ống Đúc DN100, DN125, DN150 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L theo yêu cầu có thể gia công

Xuất xứ: Thép ống đúc DN100, DN125, DN150 được nhập khẩu bởi công ty Sáng Chinh. Chúng tôi lấy hàng trực tiếp từ nhà máy: Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Sản phẩm được ứng dụng để chế tạo & lắp ráp các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm : Có thể tái sử dụng dễ dàng và chịu được những áp lực cao

Mua thép ống đúc DN100, DN125, DN150 tốt nhất ở đâu?

Thị trường phân phối sản phẩm thép ống đúc DN100, DN125, DN150 rất đa dạng về quy cách độ dày. Nguồn hàng cung ứng được sản xuất hay được nhập khẩu từ nước ngoài. Tôn thép Sáng Chinh hiện đang là công ty cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Những nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng trong nước là : thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Các sản phẩm được sản xuất đạt các tiêu chí về xây dựng. Ra đời trên dây chuyền sản xuất nghiêm ngặc nhất. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình.

“Thép và Tôn – Sự Đa Dạng trong Xây Dựng và Cơ Khí tại Tôn Thép Sáng Chinh”

Tôn Thép Sáng Chinh đã từng bước phát triển để trở thành một tên tuổi uy tín trong ngành công nghiệp vật liệu xây dựng và cơ khí. Nhà cung cấp này không chỉ cung cấp các sản phẩm thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmthép cuộnxà gồtôn hoa sentôn đông átôn cách nhiệtsắt thép xây dựng và tôn các loại, mà còn cung cấp sự đa dạng và chất lượng cao trong mỗi loại sản phẩm. Khám phá sâu hơn về đa dạng của sản phẩm và dịch vụ tại Tôn Thép Sáng Chinh và cách chúng đóng góp vào ngành xây dựng và cơ khí.

  1. Thép Hình và Thép Hộp: Đánh giá vai trò của thép hình và thép hộp trong việc xây dựng cơ khí và xây dựng công trình. Tính năng và ứng dụng của chúng trong các dự án đặc biệt.

  2. Thép Ống: Mô tả các ứng dụng của thép ống trong việc dẫn dầu, dẫn nước, và xây dựng các kết cấu công nghiệp. Điểm mạnh và đa dạng của các loại thép ống.

  3. Thép Tấm và Thép Cuộn: Đánh giá chất lượng và sự đa dạng của thép tấm và thép cuộn. Cách chúng được sử dụng trong việc làm kết cấu, sản xuất, và xây dựng nhà cửa.

  4. Xà Gồ: Sự quan trọng của xà gồ trong xây dựng và cơ khí. Cách chúng hỗ trợ cấu trúc và ứng dụng đặc biệt của chúng trong ngành công nghiệp.

  5. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Cách Nhiệt: Sự phát triển và ứng dụng của các loại tôn này trong việc tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.

  6. Sắt Thép Xây Dựng: Vai trò của sắt thép trong xây dựng và cách nó đóng góp vào độ bền và an toàn của các công trình.

  7. Các Loại Tôn Tại Tôn Thép Sáng Chinh: So sánh và giới thiệu các loại tôn có sẵn tại Tôn Thép Sáng Chinh, cùng với thông số kỹ thuật và ứng dụng của từng loại.

Bằng việc tập trung vào từng loại sản phẩm cụ thể và cách chúng có thể được sử dụng, bài viết này sẽ giúp độc giả hiểu rõ hơn về lợi ích và tiềm năng của các sản phẩm và dịch vụ tại Tôn Thép Sáng Chinh trong ngành công nghiệp xây dựng và cơ khí.

Rate this post

Warning: call_user_func_array() expects parameter 1 to be a valid callback, array must have exactly two members in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-includes/class-wp-hook.php on line 326

Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-includes/comment-template.php on line 1582

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777