Xà gồ C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm

xa-go-c-gia-re

“Xà Gồ C100x55: Ứng Dụng và Lợi Ích của Xà Gồ Kích Thước Đa Dạng Trong Xây Dựng”

Mở đầu: Xà gồ C100x55 là một loại xà gồ với các kích thước và độ dày đa dạng, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Với tính chất linh hoạt và khả năng chịu tải cao, xà gồ C100x55 đã trở thành một thành phần quan trọng trong việc xây dựng các công trình đa dạng từ nhà dân dụng đến nhà máy công nghiệp. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về xà gồ C100x55 với các độ dày khác nhau, các ứng dụng của chúng và lợi ích mà chúng mang lại trong xây dựng và công nghiệp.

1. Đặc Điểm Của Xà Gồ C100x55 với Độ Dày Đa Dạng:

  • Chúng ta sẽ xem xét sự đa dạng trong kích thước và độ dày của xà gồ C100x55, bao gồm 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, và 2.5mm.
  • Mỗi độ dày có tính chất và ứng dụng riêng biệt trong xây dựng và công nghiệp.

2. Ứng Dụng Của Xà Gồ C100x55:

  • Chúng ta sẽ xem xét các ứng dụng cụ thể của xà gồ C100x55 trong xây dựng khung xương cho các công trình như nhà dân dụng, nhà xưởng, nhà máy, và cấu trúc công nghiệp.
  • Sự chịu tải và linh hoạt của xà gồ C100x55 sẽ được thể hiện qua các dự án thực tế.

3. Lợi Ích của Sử Dụng Xà Gồ C100x55:

  • Chịu Tải Mạnh Mẽ: Xà gồ C100x55 có khả năng chịu tải cao, giúp tạo ra khung xương mạnh mẽ và bền bỉ cho các công trình xây dựng.
  • Đa Dạng Ứng Dụng: Sự linh hoạt trong kích thước và độ dày của xà gồ C100x55 cho phép nó được sử dụng trong nhiều loại công trình khác nhau.
  • Tiết Kiệm Thời Gian và Nguyên Liệu: Xà gồ C100x55 dễ gia công và lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

Xà gồ C100x55 với độ dày đa dạng là một lựa chọn linh hoạt và mạnh mẽ cho việc xây dựng khung xương và cấu trúc trong ngành xây dựng và công nghiệp. Bài viết này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về tính năng, ứng dụng và lợi ích của xà gồ C100x55 với các độ dày khác nhau và tại sao chúng là lựa chọn thông minh cho nhiều dự án xây dựng và ứng dụng công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật xà gồ C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm

🔰 Báo giá xà gồ C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá xà gồ C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm . Tính chất tiêu thụ của loại xà gồ này trên địa bàn là rất lớn, do chúng có trọng lượng nhẹ nên rất dễ di chuyển. Xà gồ C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm có độ bền cao, không gặp những trắc trở nào trong quá trình lắp đặt

Công ty Sáng Chinh Steel có nhiều kinh nghiệm chuyên môn, sẽ tư vấn dịch vụ trọn gói cho bạn, hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

Gia công xà gồ C250x65x20x3.0mm mạ kẽm số lượng lớn đến các công trình Phía Nam

xa-go-c-gia-re

Một số hãng xà gồ C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm uy tín, chất lượng

Được sử dụng rộng rãi và hết sức ưa chuộng trên thị trường, xà gồ C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm hiện nay được nhiều các hãng thép nổi tiếng trong nước sản xuất và phân phối. Thế nhưng, để đảm bảo an toàn về chất lượng, cũng như là độ bền của sản phẩm xà gồ, .Qúy khách lưu ý là nên ưu tiên mua các hàng thép nổi tiếng – uy tín.

Dưới đây là một số hãng thép sản xuất xà gồ C100x55 tốt nhất trên thị trường hiện nay mà khách hàng có thể tham khảo

1/ Xà gồ C100x55 Hoa Sen

Các công đoạn sản xuất xà gồ C100x55 Hoa Sen như sau: thép được tẩy rỉ, rồi đem đi cán nguội, sau đó là ủ mềm, tiếp theo là mạ kẽm, cắt băng, cuối cùng đem cán định hình. Bề mặt của sản phẩm là sạch, trơn, láng bóng, có độ dày đồng đều. Đặc biệt nhất phải nói đến đó chính là có độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt. Chất lượng được đảm bảo cam kết tốt nhất trên thị trường. Đáp ứng mọi thông số mà công trình đưa ra

Tập đoàn Hoa Sen là một tập đoàn lớn, sở hữu kinh nghiệm rất dày dặn. Hãng thép này được mọi người tiêu dùng điều biết đến. Bởi vậy, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm khi ứng dụng cho việc xây dựng công trình

Đối với mỗi hạng mục thi công, xà gồ C100x55 giúp nâng cao độ thẩm mỹ. Tính chống gỉ sét, chống ăn mòn cực kì tốt. Chi phí bảo trì về sau cũng sẽ không đáng kể

2/ Xà gồ C100x55 Hòa Phát

Sản phẩm ra đời luôn nâng tầm vị thế của mình trên thị trường tiêu thụ, tập đoàn Hòa Phát thuộc top các nhà chuyên sản xuất – phân phối vật tư xây dựng chính hãng tốt nhất hiện nay. Xà gồ C100x55 Hòa Phát luôn nỗ lực để đáp ứng mọi yêu cầu về xây dựng, giúp công trình bền vững theo thời gian. Là người bạn đồng hành đáng tín cậy số 1 của mọi dự án công trình lớn nhỏ trên toàn Việt Nam.

Bề mặt của xà gồ cũng sáng bóng, mịn và tính thẩm mỹ được đảm bảo cao nhất. Đặc tính nổi bật của thép Hòa Phát là tính chống oxy hóa cao, độ bền tốt. Có khả năng đáp ứng được mọi nhu cầu và mục đích sử dụng cho mọi công trình xây dựng

Bảng báo giá xà gồ C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm tại TPHCM

Bảng báo giá xà gồ C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm luôn là tâm điểm chú ý của mọi khách hàng ở đây. Vì có trọng lượng nhẹ nên chúng được đặt mua với số lượng lớn. Độ bền cao, giữ thăng bằng tốt. Công ty Tôn thép Sáng Chinh luôn tư vấn 24/7, hãy gọi qua hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

<td colspan=”4″ align=”center” bgcolor=”#FFFF00″>CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm<td colspan=”4″ align=”center” bgcolor=”#FF0000″>QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            53,000
2 C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            56,500
3 C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            63,600
4 C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            70,650
5 C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            81,250
6 C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            88,500
7 C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            99,000
8 C40x80x15x3,0mm                              4.24                                          106,000
9 C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            64,750
10 C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            69,075
11 C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            77,700
12 C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            86,350
13 C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            99,300
14 C100x50x15x2,5mm                             4.32                                          107,925
15 C100x50x15x2,8mm                             4.84                                          120,875
16 C100x50x15x3,0mm                             5.18                                          129,525
17 C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            70,750
18 C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            75,500
19 C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            85,000
20 C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            94,250
21 C120x50x20x2,3mm                             4.34                                          108,500
22 C120x50x20x2,5mm                             4.71                                          117,750
23 C120x50x20x2,8mm                             5.28                                          132,000
24 C120x50x20x3,0mm                             5.65                                          141,250
25 C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            75,000
26 C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            80,000
27 C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            90,000
28 C125x50x20x2.0mm                             4.00                                          100,000
29 C125x50x20x2.3mm                             4.60                                          115,000
30 C125x50x20x2,5mm                             5.00                                          125,000
31 C125x50x20x2,8mm                             5.60                                          140,000
32 C125x50x20x3.0mm                             6.00                                          150,000
33 C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            82,425
34 C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            87,920
35 C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            98,910
36 C150x50x20x2.0mm                             4.40                                          109,900
37 C150x50x20x2,3mm                             5.06                                          126,385
38 C150x50x20x2.5mm                             5.50                                          137,375
39 C150x50x20x2,8mm                             6.15                                          153,860
40 C150x50x20x3.0mm                             6.59                                          164,850
41 C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            89,750
42 C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            95,733
43 C175x50x20x1,8mm                             4.31                                          107,700
44 C175x50x20x2.0mm                             4.79                                          119,667
45 C175x50x20x2.3mm                             5.50                                          137,617
46 C175x50x20x5,5mm                             5.98                                          149,583
47 C175x50x20x2,8mm                             6.70                                          167,533
48 C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          179,500
49 C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            97,250
50 C180x50x20x1,8mm                             4.38                                          109,406
51 C180x50x20x2.0mm                             4.86                                          121,563
52 C180x50x20x2.3mm                             5.59                                          139,797
53 C180x50x20x2.5mm                             6.08                                          151,953
54 C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          170,188
55 C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          182,344
56 C200x50x20x1,6mm                             4.15                                          103,750
57 C200x50x20x1,8mm                             4.67                                          116,719
58 C200x50x20x2.0mm                             5.19                                          129,688
59 C200x50x20x2.3mm                             5.97                                          149,141
60 C200x50x20x2.5mm                             6.48                                          162,109
61 C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          181,563
62 C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          217,875
63 C200x65x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
64 C200x65x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
65 C200x65x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
66 C200x65x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
67 C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
68 C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
69 C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          211,875
70 C250x50x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
71 C250x50x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
72 C250x50x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
73 C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
74 C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
75 C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
76 C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
77 C250x65x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
78 C250x65x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
79 C250x65x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
80 C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
81 C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
82 C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
83 C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
84 C300x50x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
85 C300x50x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
86 C300x50x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
87 C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
88 C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
89 C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
90 C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
91 C300x65x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
92 C300x65x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
93 C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
94 C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
95 C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
96 C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
97 C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          270,469

Ưu điểm và ứng dụng của sản phẩm xà gồ thép C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm

Xà gồ thép C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm có ưu điểm chính là khả năng chống ăn mòn rất tốt, nên không cần phải có sơn chống gỉ, làm cho nhiều nhà thầu sẽ tiết kiệm được nhiều chi phí khi mua hàng

– Tiến trình lắp đặt đơn giản, chi phí sản xuất thấp

– Xà gồ thép C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm có khả năng vượt nhịp lớn, được sản xuất thép cường độ cao 450Mpa, vẫn đáp ứng độ võng trong phạm vi cho phép.

– Xà gồ ra đời luôn đáp ứng những yêu cầu khắt khe của mọi công trình

– Chi phí bảo trì hay sửa chữa thấp

Xà gồ thép C được ứng dụng rất nhiều trong các ngành công nghiệp xây dựng; nhà công nghiệp như xà gồ làm khung, xà gồ c làm kèo thép cho nhà xưởng, xà gồ c làm đòn tay cho thép cho gác đúc. Thép sau khi trải qua công đoạn cán sẽ có hình dạng chữ c, kích thước đầy đủ, độ dày được ứng dụng trong thi công lắp dựng nhà thép.

Kho đông lạnh, nhà kho, xưởng công nghiệp…

Dự án nhà nước : kho dự trữ, nhà thi đấu, bệnh viện, trung tâm hội nghị, triển lãm…

Chợ, siêu thị, trung tâm vui chơi mua sắm..

Chất lượng xà gồ C100x55x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm ở đâu tại TPHCM là tốt nhất?

Sản phẩm đạt chất lượng thì mới đáp ứng được yếu tố về tuổi thọ, nâng cao độ an toàn trong quá trình sử dụng công trình. Do đó, yếu tố vô cùng quan trọng là bạn phải mua được xà gồ tại địa chỉ có uy tín lâu năm, như thế mới đảm bảo tốt nhất

Quy cách xà gồ C100x55 trên thị trường vô cùng phong phú, có loại chính hãng, thế nhưng cũng có cả hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng. Sự phát triển tràn lan của nhiều đơn vị khác nhau làm khách hàng khó xác định được đâu là địa chỉ tin cậy. Từ đó, tỷ lệ mua phải hàng nhái sẽ tăng cao

Ngay lúc này, nếu bạn tìm đến doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh thì sẽ là sự chọn lựa khôn ngoan nhất. Bởi chúng tôi luôn luôn cam kết với khách hằng là cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Giá thành rẻ, đồng thời dịch vụ được vận chuyển trọn gói. Chính vì vậy, Chúng tôi – Sáng Chinh Steel đã trở thành đối tác của rất nhiều nhà thầu lớn nhỏ trên toàn quốc. Góp phần mang lại sự bền chắc cho từng công trình.

“Sự Đa Dạng Về Vật Liệu Xây Dựng và Tôn Tại Tôn Thép Sáng Chinh: Lựa Chọn Độc Đáo Cho Mọi Dự Án Xây Dựng”

Tôn Thép Sáng Chinh đã thiết lập mình như một đơn vị cung cấp hàng đầu về vật liệu xây dựng và tôn chất lượng cao tại Việt Nam. Với một loạt các sản phẩm như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmthép cuộnxà gồtôn hoa sentôn đông átôn cách nhiệtsắt thép xây dựng và tôn các loại, Tôn Thép Sáng Chinh đã đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng từ xây dựng công trình nhỏ đến các dự án lớn và phức tạp. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá sự đa dạng của các sản phẩm vật liệu xây dựng và tôn tại Tôn Thép Sáng Chinh và cách chúng đáp ứng nhu cầu đặc biệt của từng loại dự án.

1. Thép Hình và Thép Hộp: Tạo Khung Xương Mạnh Mẽ:

  • Chúng ta sẽ tìm hiểu về tính chất và ứng dụng của thép hình và thép hộp trong việc xây dựng các khung xương cho các công trình lớn như cầu đường và tòa nhà cao tầng.
  • Sự đa dạng về kích thước và hình dạng của các sản phẩm này sẽ được thảo luận.

2. Thép Ống và Thép Tấm: Xây Dựng Cơ Sở Hạ Tầng Bền Vững:

  • Chúng ta sẽ xem xét vai trò của thép ống và thép tấm trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng và các công trình quan trọng khác như nhà máy và nhà xưởng.
  • Sự linh hoạt của các sản phẩm này trong việc tạo ra các cấu trúc bền vững sẽ được đánh giá.

3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: Tạo Khung Xương Cho Mọi Dự Án:

  • Chúng ta sẽ tìm hiểu về vai trò của xà gồ và sắt thép xây dựng trong việc xây dựng khung xương cho các công trình từ nhà dân dụng đến các dự án công nghiệp lớn.
  • Tính chất và khả năng chịu tải của chúng sẽ được bàn thảo.

4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Cách Nhiệt: Sự Lựa Chọn Cho Mái Nhà Hoàn Hảo:

  • Chúng ta sẽ khám phá các loại tôn chất lượng cao như tôn Hoa Sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt, và cách chúng đáp ứng các yêu cầu chất lượng và thiết kế trong xây dựng và làm mái tôn.

Kết Luận: Sự đa dạng về sản phẩm tại Tôn Thép Sáng Chinh đã đóng một vai trò quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu về vật liệu xây dựng và tôn trong ngành xây dựng và công nghiệp. Bài viết này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về sự đa dạng của các sản phẩm này và vai trò của Tôn Thép Sáng Chinh trong việc đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của từng loại dự án xây dựng và ứng dụng công nghiệp.

Rate this post

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777