fbpx

Báo giá thép tấm chặt theo quy cách

bang-gia-thep-tam-inox
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép tấm chặt theo quy cách, công ty Sáng Chinh Steel chúng tôi sẽ giúp đỡ quý khách trong việc tư vấn: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

Thép tấm xây dựng là một sản phẩm chuyên sử dụng trong: chế tạo kết cấu thép nhà tiền chế, bồn bể xăng dầu đóng tàu, dập khuôn mẫu; kết cấu kim loại trong xây dựng; tấm lót sàn,..

Báo giá thép tấm trơn 1.2x1250x2500mm tốt nhất thị trường Miền Nam

Đặc điểm chính của thép tấm chặt theo quy cách

Thép tấm chặt theo quy cách  là loại thép tấm có kết cấu vô cùng bền chắc, có khả năng chống trượt cao, chống ăn mòn tốt và có độ cứng bền bỉ, chịu được va đập và bền với thời tiết.

Đối với thép tấm gân cắt theo quy cách thì  trên bề mặt được tạo các vân nhám giúp tăng độ ma sát, tăng tính chịu lực và bền chắc cho sản phẩm. Có nhiều loại vân nhám đa dạng, phụ thuộc vào từng sản phẩm sẽ có những tính năng và ứng dụng khác biệt để phù hợp với mỗi loại công trình.

Để mua được thép tấm dân dụng với báo giá tốt và nhận được bang giá thep tam sớm nhất. Quý khách vui lòng liên hệ với Tôn thép Sáng Chinh qua hotline 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

Giới thiệu về thép tấm xây dựng

Thép tấmxây dựng các loại: tấm chống trượt, tấm gân được công ty Tôn thép Sáng Chinh nhập khẩu từ Mỹ, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh,… đáp ứng đầy đủ những tiêu chuẩn như: ATSM, AISI, JIS, EN, GB, BS, GOST, DIN.

Thép tấm xây dựng được sản xuất bằng quy trình cán nóng hay cán nóng, quy cách đa dạng để người tiêu dùng mở rộng nhu cầu sử dụng

Thép tấm thường được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề khác nhau như đóng tàu, nền nhà xưởng, làm cầu thang, thang máy, sàn xe tải, sàn xe lửa, sàn nhà để xe ô tô, xe máy,…

Bảng báo giá thép tấm

Đa phần sản phẩm thép tấm trong nước đều được nhập khẩu, vì thế nên giá thành của thép tấm gân cũng bị ảnh hưởng nếu giá thép xây dựng trên thế giới có biến động. Để mua được thép tấm cắt theo quy cách với giá tốt và nhận được ưu đãi. Quý khách vui lòng liên hệ với công ty chúng tôi qua hotline: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 để được hỗ trợ tốt nhất.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thông số kỹ thuật thép tấm

Xuất xứ : Mỹ, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh,…

Chủng loại : thép tấm, thép cuộn

Tiêu chuẩn : ATSM, AISI, JIS, EN, GB, BS, GOST, DIN

Mác thép : S235, S275, SS300, S355, SS400, A36, A572, AH36, Q235A, Q235B, Q345A, Q345B,….

Độ dày : 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14 ly (mm).

Chiều rộng : 0.5, 0.9, 1, 1.02, 1.25, 1.35, 2 mét

Chiều dài : từ 1 đến 6 mét.

a/ Thép tấm thông dụng : CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS450,….. 

+ Công dụng : dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…

+ Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ….theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94 thép tấm gân cắt theo quy cách

+ Mác thép của Nhật : SS400, …..theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79

+ Mác thép của Mỹ : A36, Ap6, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM thép tấm gân cắt theo quy cách

b/ Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,….

Thép tấm Q345B, C45, , 65r, SB410 , 15X , 20X,…..

+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

+ Quy cách chung của các loại tấm thép:

– Độ dày :,12 mm, ,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.400mm

– Chiều ngang : 750 mm, 1.000 mm, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm, 3000mm, 3800mm

– Chiếu dài : 6.000 mm, 7000mm, 8000mm 9.000 mm, 10.000mm, 11.000mm, 12.000 mm. thép tấm gân cắt theo quy cách

Doanh nghiệp nào cung cấp báo giá thép tấm xây dựng tốt nhất tại tphcm?

Tôn thép Sáng Chinh được thị trường và giới chuyên môn nhận xét là doanh nghiệp phân phối vật tư điều là hàng chính hãng. Mác thép từng quy cách rõ ràng, đặt hàng thoải mái số lượng sỉ lẻ,..

Bên cạnh đó, chúng tôi còn nhập nguồn sắt thép nhập khẩu chính hãng giá tốt từ thị trường nước ngoài: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,… từ đó nhằm giúp đáp ứng nhu cầu nguồn vật tư ngày càng lớn của mọi công trình hiện nay. Nhân viên làm việc luôn sẵn sàng tư vấn để giúp bạn tìm ra được loại thép tấm phù hợp với công năng sử dụng

– Dịch vụ có trình tự các bước cụ thể, quy trình làm việc khoa học. Tác phong phục vụ quý khách cực kì chuyên nghiệp.

– Báo giá theo dạng vật liệu mà quý khách chọn, cũng như là tư vấn tận tình mọi thắc mắc trong 24/24h

Các quý khách hàng thân thiết lâu năm, và những khách hàng đặt mua vật tư lớn sẽ nhận được nhiều chiết khấu cực hấp dẫn

– Nhiều chi nhánh của chúng tôi có nhận kí kết hợp đồng ngắn hạn & dài hạn với các công trình

– Không ngại đường xa, hay địa hình khó, xuất hóa đơn chứng từ hợp lệ

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Tác phong tư vấn tại Tôn thép Sáng Chinh cực kì chuyên nghiệp. Tôi đánh giá rất cao

Ngân Trần / TPHCM

Tôi lo lắng khi thấy báo giá thay đổi, nhưng đến với Tôn thép Sáng Chinh – tôi có thể tính toán dễ dàng chi phí mua vật liệu xây dựng

Hung Lu / TPHCM

Tôn thép Sáng Chinh luôn đưa ra nhiều giải pháp mua hàng thiết thực, giúp công trình của tôi tiết kiệm được rất nhiều chi phí

Nguyễn Tuấn / Hà Nội

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

1. Cập nhật báo giá thép tấm tại Sáng Chinh như thế nào?

=>  Mỗi ngày, công ty luôn cung cấp báo giá mới nhất từ thị trường tại địa chỉ website: tonthepsangchinh.vn

2. Thép tấm tại Sáng Chinh có phải là hàng chính hãng?

=> Điều này thì khách hàng hoàn toàn an tâm, chúng tôi có phiếu nhập – xuất kho do nhà máy sắt thép cung cấp

3. Khách hàng ở xa khu vực TPHCM thì nhận báo giá thế nào?

=> Qúy khách hãy liên hệ qua đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để nhận tư vấn báo giá chính xác vật liệu theo số lượng

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 1

No votes so far! Be the first to rate this post.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555