Lựa chọn mua thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm tại Tôn thép Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Lựa chọn mua thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm tại Tôn thép Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Lựa chọn mua thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm tại Tôn thép Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Lựa chọn mua thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm tại Tôn thép Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Lựa chọn mua thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm tại Tôn thép Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Lựa chọn mua thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm tại Tôn thép Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Lựa chọn mua thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm tại Tôn thép Sáng Chinh

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Lựa chọn mua thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm tại Tôn thép Sáng Chinh, nhà máy sắt thép được chúng tôi liên kết để nhập hàng trực tiếp là: Miền Nam, Pomina, Hòa Phát, Việt Nhật,… Báo giá sẽ được điều chỉnh hằng ngày sao cho phù hợp nhất với mục đích tiêu dùng

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Hệ thống phân phối nguồn thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm chính hãng hoạt động xuyên suốt 24/7.

Khách hàng sở hữu đúng số lượng thép ống mạ kẽm P219.1 theo yêu cầu

Thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm tại công ty Sáng Chinh Steel

  • Chủng loại / tên: Thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm
  • Thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm với thành phần cấu tạo chủ yếu chính là nguyên tố là carbon, Si, Mn, P, S,..
  • Đặc tính kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn JISG4051. Tiêu chuẩn này được áp dụng cho cả thép ống hàn và thép ống đúc.
  • Ống thép mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm chống lại sự ăn mòn ô xi hóa rất mạnh từ các tác nhân môi trường, khả năng chịu tải trọng cao. Độ chịu va đập lớn, bền và vượt trội, cũng như là độ chảy cao.

bang bao gia thep ong ma kem P22

Thành phần hóa học

Mác thép C % Si % Mn % P % S % Cr % Mo % Ni % Cr Mo Ni %
C45 0.42-0.5 0.4 0.5-0.8 0.045 0.045 0.4 0.1 0.4 0.63

Tính chất cơ học

Mác thép Độ bền kéo Yield Strength Rel/MPa Độ giãn nở Impact test
thickness/mm T/°C absorbed energy KV2/J
≤16 >16-30 >30
No less than   No less than
C45 >=590 335 325 315 14   —   —

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm P22 xây dựng

bang bao gia thep ong ma kem P22

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P21.3 (DN15)2.77 (SCH40)7.7207900
P21.3 (DN15)3.73 (SCH80)9.75263250
P26.7 (DN20)2.87 (SCH40)10.2275400
P26.7 (DN20)3.91 (SCH80)13.3359100
P33.4 (DN25)3.38 (SCH40)15.1407700
P33.4 (DN25)4.55 (SCH80)19.6529200
P42.2 (DN32)2.97 (SCH30)17.24465480
P42.2 (DN32)3.56 (SCH40)20.5553500
P42.2 (DN32)4.85 (SCH80)26.9726300
P48.3 (DN40)3.18 (SCH30)21.2572400
P48.3 (DN40)3.68 (SCH40)24.3656100
P48.3 (DN40)5.08 (SCH80)32.5877500
P60.3 (DN50)3.18 (SCH30)26.84724680
P60.3 (DN50)3.91 (SCH40)32.7882900
P60.3 (DN50)5.54 (SCH80)44.91212300
P73 (DN65)4.77 (SCH30)48.1561300212
P73 (DN65)5.16 (SCH40)51.7921398384
P73 (DN65)7.01 (SCH80)68.4421847934
P76 (DN65)442.61150200
P76 (DN65)4.77 (SCH30)50.2741357398
P76 (DN65)5.16 (SCH40)54.11460700
P76 (DN65)7.01 (SCH80)71.61933200
P88.9 (DN80)450.31358100
P88.9 (DN80)4.77 (SCH30)59.381603260
P88.9 (DN80)5.49 (SCH40)67.81830600
P88.9 (DN80)6.3577.72097900
P88.9 (DN80)7.62 (SCH80)92.72502900
P355.6 (DN350)7.92 (SCH20)407.67611007252
P355.6 (DN350)9.52 (SCH30)487.48213162014
P355.6 (DN350)11.13 (SCH40)547.79414790438
P355.6 (DN350)12.7644.3517397450
P355.6 (DN350)19.05 (SCH80)948.61225612524
P406.4 (DN400)7.92 (SCH20)467.24412615588
P406.4 (DN400)9.53 (SCH30)559.03815094026
P406.4 (DN400)12.7 (SCH40)739.819974600
P406.4 (DN400)21.42 (SCH80)1220.11832943186
P457.2 (DN450)7.92 (SCH20)526.81214223924
P457.2 (DN450)11.13 (SCH30)732.65419781658
P457.2 (DN450)14.27 (SCH40)935.19625250292
P457.2 (DN450)23.9 (SCH80)1526.19641207292
P508 (DN500)9.53 (SCH20)702.5118967770
P508 (DN500)12.7 (SCH30)930.71425129278
P508 (DN500)15.06 (SCH40)1098.40829657016
P508 (DN500)26.18 (SCH80)1866.37250392044
P610 (DN600)9.53 (SCH20)846.25822848966
P610 (DN600)14.27 (SCH30)1257.81633961032
P610 (DN600)17.45 (SCH40)1529.90441307408
P610 (DN600)30.93 (SCH80)2650.05671551512
QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P101.6 (DN90)4.77 (SCH30)68.341845180
P101.6 (DN90)571.51930500
P101.6 (DN90)5.74 (SCH40)81.4142198178
P101.6 (DN90)8.08 (SCH80)111.8043018708
P101.6 (DN90)10135.531363659346.72
P114.3 (DN100)465.31763100
P114.3 (DN100)580.92184300
P114.3 (DN100)6.02 (SCH40)96.52605500
P114.3 (DN100)8.56 (SCH80)1343618000
P114.3 (DN100)11.131704590000
P127 (DN115)6.27 (SCH40)112.0023024054
P127 (DN115)9.02 (SCH80)157.4584251366
P127 (DN115)10173.114673970
P141.3 (DN125)5100.842722680
P141.3 (DN125)6120.23245400
P141.3 (DN125)6.55 (SCH40)130.593525930
P141.3 (DN125)8157.84260600
P141.3 (DN125)9.52(SCH80)185.6225011794
P141.3 (DN125)12.72426534000
P168.3 (DN150)5120.813261870
P168.3 (DN150)6.35 (SCH20)152.164108320
P168.3 (DN150)7.11 (SCH40)169.5724578444
P168.3 (DN150)10.97 (SCH80)255.3666894882
P168.3 (DN150)18.26405.410945800
P168.3 (DN150)21.95475.312833100
P219.1 (DN200)6.35 (SCH20)199.8725396544
P219.1 (DN200)7.04 (SCH30)220.7465960142
P219.1 (DN200)8.18 (SCH40)255.2526891804
P219.1 (DN200)10.31318.518599770
P219.1 (DN200)12.7 (SCH40)387.8110470870
P219.1 (DN200)15.09455.512298500
P273 (DN250)6.35 (SCH20)250.536764310
P273 (DN250)7.78 (SCH30)305.3048243208
P273 (DN250)9.27 (SCH40)361.7289766656
P273 (DN250)10.31400.7310819710
P273 (DN250)15.06 (SCH80)574.76415518628
P273 (DN250)18.262737371000
P323.8 (DN300)6.35 (SCH20)298.268053020
P323.8 (DN300)7328.128859240
P323.8 (DN300)8.38 (SCH30)391.09210559484
P323.8 (DN300)9.53443.211966400
P323.8 (DN300)10.31 (SCH40)478.21812911886
P323.8 (DN300)12.7584.615784200
P323.8 (DN300)17.45 (SCH80)790.96821356136

Ứng dụng chung của thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm là gì?

Ống thép mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm  được xem là nguyên liệu dùng cho nồi hơi áp suất cao. Ứng dụng cực kì đa dạng trong thi công xây dựng nhà cao tầng, dùng dẫn dầu dẫn khí, bồn chứa xăng dầu, dẫn nước thủy lợi, chế tạo các thiết bị máy móc,..

bang bao gia thep ong ma kem P22

Lựa chọn mua thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm tại Tôn thép Sáng Chinh

Thép ống mạ kẽm P22x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm nói riêng & sắt thép xây dựng nói chung rất đa dạng và phong phú trên thị trường. Nguồn ống thép xây dựng cung ứng tận nơi được sản xuất hay được nhập khẩu từ nước ngoài.

Tôn thép Sáng Chinh hiện đang là công ty cung cấp nguồn vật tư chất lượng trực tiếp cho các tỉnh Phía Nam, giá hợp lý đến với mọi công trình. Ống thép đạt 100% yêu cầu kỹ thuật

Các sản phẩm được sản xuất đạt các tiêu chí về xây dựng. Ra đời trên dây chuyền sản xuất nghiêm ngặc nhất. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Nhân viên giao hàng nhanh, kiểm soát hàng hóa an toàn trong khi vận chuyển

Đăng Khoa / Rạch Giá

Tôi rất hài lòng khi sử dụng dịch vụ cung cấp sản phẩm xây dựng định kì tại Tôn thép Sáng Chinh. 

Quốc Khánh / Vĩnh Long

Tôi đánh giá rất cao về dịch vụ tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh. Nguồn sản phẩm vừa chính hãng, giá lại tốt

Nguyễn Đình Tài / TPHCM

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

=> Qúy khách hãy an tâm, Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi mỗi ngày đã điều chỉnh sao cho hợp lý nhất

=> Tùy theo từng thời điểm mà giá mua sẽ cao hoặc thấp. Công ty luôn đảm bảo quyền lợi cao nhất cho người tiêu dùng, điều chỉnh chi phí mua hàng ở mức tầm trung

=> Vì đội ngũ nhân viên của Tôn thép Sáng Chinh hoạt động 24/24h nên sẽ giải đáp các thắc mắc của bạn trong vòng 15 phút

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555