0975555055

Cung Cấp Sắt Thép Và Vật Liệu Xây Dựng Khu Vực Toàn Miền Nam. Vận Chuyển Từ Nhà Máy Đến Tận Công Trình, Giá Đảm Bảo Tốt #1 Trong Các Đại Lý Toàn VN. Thanh Toán Linh Hoạt. Giao Hàng Nhanh. Hỗ Trợ 24/24. Thép Sáng Chinh ra đời để phục vụ Quý khách tại TP HCM.
Address :
Số 287 Phan Anh, P, Bình Tân, Hồ Chí Minh,
TpHCM,
VietNam.
Tel : 097 5555 055
Email : thepsangchinh@gmail.com
Image : CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH

CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH XIN HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN QUÝ KHÁCH!

Home>Thép hộp>Thép hộp vuông 75×75

Thép hộp vuông 75×75

Công Ty Sáng Chinh chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm…Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc…

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp vuông 75×75: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng,  nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…

 Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng. 

Thép hộp vuông 75×75 Thép hộp vuông 75×75[/caption]

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP VUÔNG 75×75

THÉP HỘP VUÔNG 75X75 TIÊU CHUẨN ASTM A36

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

 

THÉP ỐNG VUÔNG 75×75

Công Ty Thép Tấn Phát chuyên nhập khẩu các mặt hàng thép ống vuông quy cách lớn từ các nước : Nga, Nhật Bản , Trung Quốc , Hàn Quốc…

*Thép ống vuông75x75 được chuyên dùng trong các lĩnh vực như:

– Xây lắp khung nhà xưởng, trụ cầu và các công trình…

– Dùng làm cần cẩu trục…

Quy cách Thép ống vuông 75×75

STT Quy cách sản phẩm Độ dầy Chiều dài  Khối lượng(kg/Cây 6m)
1 Thép ống vuông 75×75 4 6m 53.51
2 Thép ống vuông 75×75 5 6m 66

 Tiêu chuẩn Thép ống vuông 75×75 :

Thép ống vuông 75×75 tiêu chuẩn JIS G3466 – STKR400 :

Thành phần hóa học Thép ống vuông 75×75 :

C Si Mn P S
≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040
0.15 0.01 0.73 0.013 0.004

Tính năng cơ lý Thép ống vuông 75×75 tiêu chuẩn JIS G3466 – STKR400  :

Ts Ys E.L,(%)
≥ 400 ≥ 245
468 393 34

Thép ống vuông 75×75 tiêu chuẩn Q235 – Trung Quốc :

Thành phần hóa học Thép ống vuông 75×75 tiêu chuẩn Q235 – Trung Quốc :

C Si Mn P S
0.22 0.25 0.52 0.022 0.018

Tính năng cơ lý Thép ống vuông 75×75 tiêu chuẩn Q235 – Trung Quốc:

Yield strength Tensile strength
Mpa Mpa
240 425

Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ  xuất xứ hàng hóa.

Bảng giá thép ống vuông đen và mã kẽm 75×75

Quy cách thép (a x a x t) Trọng lượng Tổng trọng lượng Giá thép hộp vuông đen Giá thép hộp vuông mã kẽm
(mm) (Kg/m) (Kg/cây 6m) (VNĐ/cây) (VNĐ/cây)
75x75x1.8 4.12 24.70 330.000 355.000
75x75x2.0 4.56 27.36 375.000 390.000
75x75x2.2 5.00 29.99 405.000 425.000
75x75x2.3 5.22 31.30 425.000 440.000
75x75x2.4 5.44 32.61 440.000 475.000
75x75x2.5 5.65 33.91 465.000 500.000
75x75x2.8 6.30 37.79 510.000 565.000
75x75x3.0 6.73 40.36 540.000 610.000
75x75x3.5 7.78 46.69 600.000 720.000
75x75x3.8 8.41 50.43 645.000 800.000
75x75x4.0 8.82 52.90 670.000 839.000
75x75x4.5 9.84 59.01 720.000 900.000
75x75x5.0 10.83 65.00 805.000 1.100.000

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Báo giá thép hộp Đá xây dựng Đá xây dựng Cát xây dựng Xi măng xây dựng Gạch xây dựng Cát san lấp Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi
Contact Me on Zalo