Thép ống mạ kẽm P13.8×1.1mm, 1.2mm, 1.4mm Sáng Chinh phân phối toàn Miền Nam

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép ống mạ kẽm P13.8×1.1mm, 1.2mm, 1.4mm Sáng Chinh phân phối toàn Miền Nam. Tính chất công trình khác nhau thì sử dụng sản phẩm với số lượng khác nhau, điều này sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm ngân sách hơn.

Với sự uy tín của mình, Tôn thép Sáng Chinh xin cam kết giao hàng đúng với chủng loại mà bạn yêu cầu. Số lượng không giới hạn. Rất nhiều ưu đãi lớn khi đặt mua vật tư định kì: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tôn thép Sáng Chinh trân trọng báo giá thép ống mạ kẽm P141.3 chính hãng

gia-thep-ong-ton-thep-sang-chinh-steel

Thép ống mạ kẽm P13.8×1.1mm, 1.2mm, 1.4mm – hàng chính hãng được cung cấp tại Tôn thép Sáng Chinh

  • Sản phẩm ống thép mạ kẽm P13.8×1.1mm, 1.2mm, 1.4mm có sở hữu đầy đủ các chứng chỉ CO-CQ, cũng như là hóa đơn đến từ nhà sản xuất.
  • Thép Ống mạ kẽm P13.8×1.1mm, 1.2mm, 1.4mm 100% chính hãng, cam kết sản phẩm luôn được bảo hành trong điều kiện tốt nhất, nhãn mác rõ ràng
  • Dung sai theo quy định tại nhà máy sản xuất.
  • Đẩy nhanh tốc độ giao hàng đúng nơi, đúng giờ

Mác thép

A106 GR.A. – A106 GR.B – A106 GR.C – A53 GR.A – A53 GR.B – Q345 – St37 – St52 – STPG370 – STP340 – STB410 – STB440  –  STPB410 – S355J2 –  P235GH – S355J2H – STK400 – STK500 – SKK400 – SKK500 – SPPS38 – SPPS42 – API 5LX42 – X46

Ứng dụng

Thép ống mạ kẽm P13.8×1.1mm, 1.2mm, 1.4mm được dùng nhiều trong kết cấu chung, thi công thiết kế công trình nhà ở – nhà tiền chế – kho chứa hàng, trao đổi nhiệt, ống dầu khí – xăng, môi trường nhiệt độ cao và chịu được áp lực trong quá trình sử dụng.

Tiêu Chuẩn

ASTM/ASME – API5L – EN 10210 – GB/T5310 8 – JIS G3454 – JIS G3455 – JIS G3461 – KS D 3507 – KS D3566 – EN10028

Xuất xứ

Nhật Bản – Trung Quốc – Hàn Quốc – Châu âu – Đài Loan

 

Quy cách

Chiều dài : 6m – 12m

Thành phần hóa học % (max)

Mác thép

C

Si

MN

P

S

V

CU

NB

Ni

Mo

Cr

Ti

Al

N

C0

A106 GR.A

0.25

0.10

0.27-0.93

0.035

0.035

0.08
0.40

0.40

0.15 0.40 0.40

A106 GRB

0.30

0.10

0.29 -1.06

0.035

0.035

0.08
0.40

0.40 0.15 0.40  

STPG 370

0.25

0.35

0.30-0.90

0.40

0.040

 

       

S355J2H

0.22

0.55

1.60

0.035

0.035

 

       

Tính chất cơ lý

Mác thép

Giới hạn chảy
δc(MPA)

Độ Bền Kéo
δb(MPA)

Độ dãn dài
%

A106 GR.A

205

330 35

A106 GRB

240

415 30

STPG 370

215

370

30

S355J2H

355

510 – 680

22

Thép ống mạ kẽm P13.8×1.1mm, 1.2mm, 1.4mm Sáng Chinh phân phối toàn Miền Nam

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm P13.8×1.1mm, 1.2mm, 1.4mm hôm nay được Sáng Chinh Steel cập nhật liên tục. Mỗi ngày, vật liệu xây dựng có sự chuyển biến không ngừng, do đó để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
1 1.1 1.2 1.4
P12.7 100     29,064     31,752     34,272     39,312
P13.8 100     31,752     34,776     37,632     43,176
P15.9 100     36,960     40,488     43,848     50,400
P19.1 168     45,024     49,224     53,424     61,656
P21.2 168     50,232     54,936     59,640     68,880
P22 168     52,248     57,120     61,992     71,736
P22.2 168     52,752     57,624     62,664     72,408
P25.0 113     59,640     65,352     71,064     82,152
P25.4 113     60,648     66,528     72,240     83,496
P26.65 113     63,840     69,888     75,936     87,864
P28 113     67,200     73,584     79,968     92,568
P31.8 80     76,608     84,000     91,224   105,840
P32 80     77,112     84,504     91,896   106,512
P33.5 80     80,808     88,536     96,432   111,720
P35.0 80     84,504     92,736   100,800   116,928
P38.1 61     92,232   101,136   110,040   127,680
P40 61              –     106,344   115,752   134,400
P42.2 61              –     112,392   122,304   141,960
P48.1 52              –     128,520   139,944   162,456
P50.3 52              –     134,568   146,496   170,184
P50.8 52              –     135,912   148,008   171,864
P59.9 37              –                –                –     203,616
LIÊN HỆ HOTLINE ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TRỰC TIẾP: 0909 936 937 – 0975 555 055

Qúy khách tham khảo thêm giá thép ống cỡ lớn

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
LIÊN HỆ HOTLINE ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TRỰC TIẾP: 0909 936 937 – 0975 555 055

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
LIÊN HỆ HOTLINE ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TRỰC TIẾP: 0909 936 937 – 0975 555 055

Để mua hàng tại Sáng Chinh với giá tốt, cần phải trải qua những bước nào?

B1 : Sáng Chinh Steel cập nhật liên tục chính xác về báo giá & tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách thép ống, chủng loại độ dày, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

B2 : Nhân viên làm việc tiến hành tư vấn và báo giá cho cụ thể cho bạn. Hai bên bàn bạc và cùng thống nhất về những điều khoản như: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

B3: Sáng Chinh Steel sẽ thông báo thời gian giao nhận chính xác để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất

B4: Khách hàng đếm số lượng, kiểm tra mẫu mã và thanh toán số dư cho chúng tôi.

gia-thep-ong-hcm

Thép ống mạ kẽm P13.8×1.1mm, 1.2mm, 1.4mm Sáng Chinh phân phối toàn Miền Nam

Thị trường luôn là yếu tố chính ảnh hưởng đến báo giá thép ống mạ kẽm P13.8×1.1mm, 1.2mm, 1.4mm nói riêng – vật liệu xây dựng nói chung. Theo đó thì nhà sản xuất sẽ niêm yết giá bán một cách chính xác nhất. Quý khách cũng có thể tham khảo thêm tại website: tonthepsangchinh.vn => hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cho dù công trình của quý khách ở đâu đó tại Miền Nam thì công ty Sáng Chinh Steel điều đáp ứng dịch vụ tận nơi, giao ống thép mạ kẽm P13.8×1.1mm, 1.2mm, 1.4mm tiết kiệm thời gian & nhanh chóng. An toàn tuyệt đối trong quá trình vận chuyển

Dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tình mỗi ngày. Sẽ có nhiều chiết khấu ưu đãi lớn đối với khách hàng hợp tác lâu năm với công ty chúng tôi

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Thời gian giao hàng xuyên xuốt 24/7 nên tiến độ thi công công trình của tôi được diễn ra như ý. Cảm ơn Tôn thép Sáng Chinh

Phan Anh / TPHCM

Tôi lo lắng khi thấy báo giá thay đổi, nhưng đến với Tôn thép Sáng Chinh – tôi có thể tính toán dễ dàng chi phí mua vật liệu xây dựng

Phạm Hoàng Tú / Sales Manager tại Getfly CRM

Chọn lựa Sáng Chinh Steel là nhà hợp tác với công trình xây dựng của tôi là hoàn toàn hợp lý

Minh Dương / TPHCM

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

1. Tôn thép Sáng Chinh có giới hạn số lượng đặt hàng thép ống xây dựng không?

=> Chúng tôi luôn cung cấp chính xác số lượng mà bạn đưa ra. Kho thép rộng nên sẽ không giới hạn đơn hàng

2. Làm sao để biết được công ty Tôn thép Sáng Chinh chuyên nghiệp?

=> Bạn có thể thấy được sự chuyên nghiệp của chúng tôi qua: tư vấn chi tiết, nhiệt tình – chốt đơn nhanh, hợp đồng đầy đủ, vận chuyển hàng không phát sinh thêm phí,…

3. Báo giá thép ống xây dựng có dễ thay đổi?

=> Yếu tố này còn tùy thuộc vào thị trường tại từng thời điểm, số lượng mà bạn yêu cầu, thời gian, khoảng cách giao hàng,..

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555