Cung cấp báo giá xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Cung cấp báo giá xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Cung cấp báo giá xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung cấp báo giá xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm tại tphcm. Qúy khách xin vui lòng gọi điện đến số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để được tư vấn viên của công ty hướng dẫn chi tiết nhất.

Góp mặt trong nhiều dự án xây dựng, xà gồ thép C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm ứng dụng cực kì rộng rãi, dễ gia công kích thước. Mang đến nhiều tiện nghi trong khi sử dụng, độ bền lớn, chống cong vênh. Chúng tôi – đại lý Tôn thép Sáng Chinh giao hàng còn mới 100%, an toàn cho môi trường

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Quá trình giao hàng xà gồ C100x50x15x1.8mm, đội ngũ giao hàng luôn phục vụ 24/7

bang bao gia xa go C300x65x20

Xà gồ thép C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm là gì?

Xà gồ thép C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm nói chung (purlin) hay còn gọi là đòn tay, sử dụng để tạo thành một cấu trúc ngang của mái nhà. 

Xà gồ thép C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm áp dụng nguyên liệu là thép mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn quốc tế. Điểm nổi bật của sản phẩm là nhẹ về trọng lượng, chịu lực rất cao, định hình đục lỗ dễ dàng, cắt. Cũng nhờ đó mà linh hoạt trong xây dựng, cũng như là lắp ráp công trình. 

Ưu điểm của xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

Hãy cùng so sánh đặc điểm của xà gồ thép C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm & xà gồ gỗ

Đặc điểm Xà gồ thép C Xà gồ gỗ
Chi phí Chi phí vận chuyển ít tốn kém hơn và không cần chi phí bảo trì Chi phí chuyên chở vật liệu đắt đỏ hơn 
Khả năng tái chế Sản phẩm này có khả năng tái chế và cần ít nguồn lực. Bảo vệ môi trường sống tốt hơn Khả năng tái chế kém
Khả năng lắp đặt Linh hoạt trong xây dựng, lắp đặt hay di chuyển điều nhanh chóng thuận lợi Lắp đặt mất nhiều thời gian hơn
Trọng lượng Nhẹ Cùng kích thước nhưng nặng hơn xà gồ thép
Độ bền Tuổi thọ lâu dài Tuổi thọ thấp
Chống chọi với các điều kiện thời tiết Xà gồ thép C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm có khả năng chống cháy, tránh được các tác hại bởi mối mọt gây ra. Phù hợp cho nhiều kiểu thời tiết Việt Nam Xà gồ gỗ có thể cháy và bị mối mọt

Bảng báo giá xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm tại Sáng Chinh Steel

Cập nhật liên tục & thường xuyên bảng báo giá xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm để mọi quý khách hàng tại đây dễ theo dõi.  Gọi ngay 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900 nhận hỗ trợ tư vấn kịp thời. Chúng tôi cảm ơn quý khách hàng trong nhiều năm qua đã đồng hành

bang bao gia xa go C300x65x20

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

XÀ GỒ C MẠ KẼMQuy cáchĐộ dàyĐơn giá
Xà gồ C80x401.4 mm45540
Xà gồ C80x401.5 mm50600
Xà gồ C80x401.6 mm51980
Xà gồ C80x401.8 mm58650
Xà gồ C80x402.0 mm65090
Xà gồ C80x402.2 mm71530
Xà gồ C80x402.4 mm78200
Xà gồ C80x402.6 mm85100
Xà gồ C80x402.8 mm92000
Xà gồ C80x403.0 mm96600
Xà gồ C100x501.4 mm55660
Xà gồ C100x501.5 mm59800
Xà gồ C100x501.6 mm64998
Xà gồ C100x501.8 mm73600
Xà gồ C100x502.0 mm81420
Xà gồ C100x502.2 mm89470
Xà gồ C100x502.4 mm101200
Xà gồ C100x502.6 mm105800
Xà gồ C100x502.8 mm113850
Xà gồ C100x503.0 mm124200
Xà gồ C120x501.4 mm60950
Xà gồ C120x501.5 mm64860
Xà gồ C120x501.6 mm69322
Xà gồ C120x501.8 mm78200
Xà gồ C120x502.0 mm86710
Xà gồ C120x502.2 mm95450
Xà gồ C120x502.4 mm103960
Xà gồ C120x502.6 mm112700
Xà gồ C120x502.8 mm121900
Xà gồ C120x503.0 mm133400
Xà gồ C125x501.4 mm62100
Xà gồ C125x501.5 mm66700
Xà gồ C125x501.6 mm70771
Xà gồ C125x501.8 mm80500
Xà gồ C125x502.0 mm88550
Xà gồ C125x502.2 mm97520
Xà gồ C125x502.4 mm106260
Xà gồ C125x502.6 mm115000
Xà gồ C125x502.8 mm124200
Xà gồ C125x503.0 mm138000
Xà gồ C150x501.4 mm68540
Xà gồ C150x501.5 mm73600
Xà gồ C150x501.6 mm77993
Xà gồ C150x501.8 mm89700
Xà gồ C150x502.0 mm97520
Xà gồ C150x502.2 mm108100
Xà gồ C150x502.4 mm117300
Xà gồ C150x502.6 mm126730
Xà gồ C150x502.8 mm138000
Xà gồ C150x503.0 mm149500
Xà gồ C150x651.4 mm75900
Xà gồ C150x651.5 mm82800
Xà gồ C150x651.6 mm86664
Xà gồ C150x651.8 mm97520
Xà gồ C150x652.0 mm108560
Xà gồ C150x652.2 mm119600
Xà gồ C150x652.4 mm131100
Xà gồ C150x652.6 mm142600
Xà gồ C150x652.8 mm151800
Xà gồ C150x653.0 mm181700
Xà gồ C200x501.4 mm80960
Xà gồ C200x501.5 mm87400
Xà gồ C200x501.6 mm92437
Xà gồ C200x501.8 mm103960
Xà gồ C200x502.0 mm117300
Xà gồ C200x502.2 mm127190
Xà gồ C200x502.4 mm138690
Xà gồ C200x502.6 mm150420
Xà gồ C200x502.8 mm163300
Xà gồ C200x503.0 mm177100
Xà gồ C200x651.4 mm88550
Xà gồ C200x651.5 mm96600
Xà gồ C200x651.6 mm101108
Xà gồ C200x651.8 mm115000
Xà gồ C200x652.0 mm103500
Xà gồ C200x652.2 mm140300
Xà gồ C200x652.4 mm151800
Xà gồ C200x652.6 mm118450
Xà gồ C200x652.8 mm177100
Xà gồ C200x653.0 mm193200
Xà gồ C250x501.4 mm94300
Xà gồ C250x501.5 mm101200
Xà gồ C250x501.6 mm108100
Xà gồ C250x501.8 mm121900
Xà gồ C250x502.0 mm134780
Xà gồ C250x502.2 mm148350
Xà gồ C250x502.4 mm163300
Xà gồ C250x502.6 mm175260
Xà gồ C250x502.8 mm188600
Xà gồ C250x503.0 mm202400
Xà gồ C250x651.4 mm102350
Xà gồ C250x651.5 mm110400
Xà gồ C250x651.6 mm117300
Xà gồ C250x651.8 mm131560
Xà gồ C250x652.0 mm147200
Xà gồ C250x652.2 mm154100
Xà gồ C250x652.4 mm175490
Xà gồ C250x652.6 mm190900
Xà gồ C250x652.8 mm204700
Xà gồ C250x653.0 mm220800
Xà gồ C300x501.4 mm108100
Xà gồ C300x501.5 mm117300
Xà gồ C300x501.6 mm124200
Xà gồ C300x501.8 mm140300
Xà gồ C300x502.0 mm154560
Xà gồ C300x502.2 mm172500
Xà gồ C300x502.4 mm186300
Xà gồ C300x502.6 mm202400
Xà gồ C300x502.8 mm216200
Xà gồ C300x503.0 mm232300
Xà gồ C300x651.4 mm117300
Xà gồ C300x651.5 mm126500
Xà gồ C300x651.6 mm135700
Xà gồ C300x651.8 mm151800
Xà gồ C300x652.0 mm167900
Xà gồ C300x652.2 mm186300
Xà gồ C300x652.4 mm202400
Xà gồ C300x652.6 mm218500
Xà gồ C300x652.8 mm234600
Xà gồ C300x653.0 mm253000
XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG Xà gồ C80x401.4 mm59400
Xà gồ C80x401.5 mm66000
Xà gồ C80x401.6 mm67800
Xà gồ C80x401.8 mm76500
Xà gồ C80x402.0 mm84900
Xà gồ C80x402.2 mm93300
Xà gồ C80x402.4 mm102000
Xà gồ C80x402.6 mm111000
Xà gồ C80x402.8 mm120000
Xà gồ C80x403.0 mm126000
Xà gồ C100x501.4 mm72600
Xà gồ C100x501.5 mm78000
Xà gồ C100x501.6 mm84780
Xà gồ C100x501.8 mm96000
Xà gồ C100x502.0 mm106200
Xà gồ C100x502.2 mm116700
Xà gồ C100x502.4 mm132000
Xà gồ C100x502.6 mm138000
Xà gồ C100x502.8 mm148500
Xà gồ C100x503.0 mm162000
Xà gồ C120x501.4 mm79500
Xà gồ C120x501.5 mm84600
Xà gồ C120x501.6 mm90420
Xà gồ C120x501.8 mm102000
Xà gồ C120x502.0 mm113100
Xà gồ C120x502.2 mm124500
Xà gồ C120x502.4 mm135600
Xà gồ C120x502.6 mm147000
Xà gồ C120x502.8 mm159000
Xà gồ C120x503.0 mm174000
Xà gồ C125x501.4 mm81000
Xà gồ C125x501.5 mm87000
Xà gồ C125x501.6 mm92310
Xà gồ C125x501.8 mm105000
Xà gồ C125x502.0 mm115500
Xà gồ C125x502.2 mm127200
Xà gồ C125x502.4 mm138600
Xà gồ C125x502.6 mm150000
Xà gồ C125x502.8 mm162000
Xà gồ C125x503.0 mm180000
Xà gồ C150x501.4 mm89400
Xà gồ C150x501.5 mm96000
Xà gồ C150x501.6 mm101730
Xà gồ C150x501.8 mm117000
Xà gồ C150x502.0 mm127200
Xà gồ C150x502.2 mm141000
Xà gồ C150x502.4 mm153000
Xà gồ C150x502.6 mm165300
Xà gồ C150x502.8 mm180000
Xà gồ C150x503.0 mm195000
Xà gồ C150x651.4 mm99000
Xà gồ C150x651.5 mm108000
Xà gồ C150x651.6 mm113040
Xà gồ C150x651.8 mm127200
Xà gồ C150x652.0 mm141600
Xà gồ C150x652.2 mm156000
Xà gồ C150x652.4 mm171000
Xà gồ C150x652.6 mm186000
Xà gồ C150x652.8 mm198000
Xà gồ C150x653.0 mm237000
Xà gồ C200x501.4 mm105600
Xà gồ C200x501.5 mm114000
Xà gồ C200x501.6 mm120570
Xà gồ C200x501.8 mm135600
Xà gồ C200x502.0 mm153000
Xà gồ C200x502.2 mm165900
Xà gồ C200x502.4 mm180900
Xà gồ C200x502.6 mm196200
Xà gồ C200x502.8 mm213000
Xà gồ C200x503.0 mm231000
Xà gồ C200x651.4 mm115500
Xà gồ C200x651.5 mm126000
Xà gồ C200x651.6 mm131880
Xà gồ C200x651.8 mm150000
Xà gồ C200x652.0 mm135000
Xà gồ C200x652.2 mm183000
Xà gồ C200x652.4 mm198000
Xà gồ C200x652.6 mm154500
Xà gồ C200x652.8 mm231000
Xà gồ C200x653.0 mm252000
Xà gồ C250x501.4 mm123000
Xà gồ C250x501.5 mm132000
Xà gồ C250x501.6 mm141000
Xà gồ C250x501.8 mm159000
Xà gồ C250x502.0 mm175800
Xà gồ C250x502.2 mm193500
Xà gồ C250x502.4 mm213000
Xà gồ C250x502.6 mm228600
Xà gồ C250x502.8 mm246000
Xà gồ C250x503.0 mm264000
Xà gồ C250x651.4 mm133500
Xà gồ C250x651.5 mm144000
Xà gồ C250x651.6 mm153000
Xà gồ C250x651.8 mm171600
Xà gồ C250x652.0 mm192000
Xà gồ C250x652.2 mm201000
Xà gồ C250x652.4 mm228900
Xà gồ C250x652.6 mm249000
Xà gồ C250x652.8 mm267000
Xà gồ C250x653.0 mm288000
Xà gồ C300x501.4 mm141000
Xà gồ C300x501.5 mm153000
Xà gồ C300x501.6 mm162000
Xà gồ C300x501.8 mm183000
Xà gồ C300x502.0 mm201600
Xà gồ C300x502.2 mm225000
Xà gồ C300x502.4 mm243000
Xà gồ C300x502.6 mm264000
Xà gồ C300x502.8 mm282000
Xà gồ C300x503.0 mm303000
Xà gồ C300x651.4 mm153000
Xà gồ C300x651.5 mm165000
Xà gồ C300x651.6 mm177000
Xà gồ C300x651.8 mm198000
Xà gồ C300x652.0 mm219000
Xà gồ C300x652.2 mm243000
Xà gồ C300x652.4 mm264000
Xà gồ C300x652.6 mm285000
Xà gồ C300x652.8 mm306000
Xà gồ C300x653.0 mm330000
XÀ GỒ C ĐENXà gồ C80x401.4 mm43560
Xà gồ C80x401.5 mm48400
Xà gồ C80x401.6 mm49720
Xà gồ C80x401.8 mm56100
Xà gồ C80x402.0 mm62260
Xà gồ C80x402.2 mm68420
Xà gồ C80x402.4 mm74800
Xà gồ C80x402.6 mm81400
Xà gồ C80x402.8 mm88000
Xà gồ C80x403.0 mm92400
Xà gồ C100x501.4 mm53240
Xà gồ C100x501.5 mm57200
Xà gồ C100x501.6 mm62172
Xà gồ C100x501.8 mm70400
Xà gồ C100x502.0 mm77880
Xà gồ C100x502.2 mm85580
Xà gồ C100x502.4 mm96800
Xà gồ C100x502.6 mm101200
Xà gồ C100x502.8 mm108900
Xà gồ C100x503.0 mm118800
Xà gồ C120x501.4 mm58300
Xà gồ C120x501.5 mm62040
Xà gồ C120x501.6 mm66308
Xà gồ C120x501.8 mm74800
Xà gồ C120x502.0 mm82940
Xà gồ C120x502.2 mm91300
Xà gồ C120x502.4 mm99440
Xà gồ C120x502.6 mm107800
Xà gồ C120x502.8 mm116600
Xà gồ C120x503.0 mm127600
Xà gồ C125x501.4 mm59400
Xà gồ C125x501.5 mm63800
Xà gồ C125x501.6 mm67694
Xà gồ C125x501.8 mm77000
Xà gồ C125x502.0 mm84700
Xà gồ C125x502.2 mm93280
Xà gồ C125x502.4 mm101640
Xà gồ C125x502.6 mm110000
Xà gồ C125x502.8 mm118800
Xà gồ C125x503.0 mm132000
Xà gồ C150x501.4 mm65560
Xà gồ C150x501.5 mm70400
Xà gồ C150x501.6 mm74602
Xà gồ C150x501.8 mm85800
Xà gồ C150x502.0 mm93280
Xà gồ C150x502.2 mm103400
Xà gồ C150x502.4 mm112200
Xà gồ C150x502.6 mm121220
Xà gồ C150x502.8 mm132000
Xà gồ C150x503.0 mm143000
Xà gồ C150x651.4 mm72600
Xà gồ C150x651.5 mm79200
Xà gồ C150x651.6 mm82896
Xà gồ C150x651.8 mm93280
Xà gồ C150x652.0 mm103840
Xà gồ C150x652.2 mm114400
Xà gồ C150x652.4 mm125400
Xà gồ C150x652.6 mm136400
Xà gồ C150x652.8 mm145200
Xà gồ C150x653.0 mm173800
Xà gồ C200x501.4 mm77440
Xà gồ C200x501.5 mm83600
Xà gồ C200x501.6 mm88418
Xà gồ C200x501.8 mm99440
Xà gồ C200x502.0 mm112200
Xà gồ C200x502.2 mm121660
Xà gồ C200x502.4 mm132660
Xà gồ C200x502.6 mm143880
Xà gồ C200x502.8 mm156200
Xà gồ C200x503.0 mm169400
Xà gồ C200x651.4 mm84700
Xà gồ C200x651.5 mm92400
Xà gồ C200x651.6 mm96712
Xà gồ C200x651.8 mm110000
Xà gồ C200x652.0 mm99000
Xà gồ C200x652.2 mm134200
Xà gồ C200x652.4 mm145200
Xà gồ C200x652.6 mm113300
Xà gồ C200x652.8 mm169400
Xà gồ C200x653.0 mm184800
Xà gồ C250x501.4 mm90200
Xà gồ C250x501.5 mm96800
Xà gồ C250x501.6 mm103400
Xà gồ C250x501.8 mm116600
Xà gồ C250x502.0 mm128920
Xà gồ C250x502.2 mm141900
Xà gồ C250x502.4 mm156200
Xà gồ C250x502.6 mm167640
Xà gồ C250x502.8 mm180400
Xà gồ C250x503.0 mm193600
Xà gồ C250x651.4 mm97900
Xà gồ C250x651.5 mm105600
Xà gồ C250x651.6 mm112200
Xà gồ C250x651.8 mm125840
Xà gồ C250x652.0 mm140800
Xà gồ C250x652.2 mm147400
Xà gồ C250x652.4 mm167860
Xà gồ C250x652.6 mm182600
Xà gồ C250x652.8 mm195800
Xà gồ C250x653.0 mm211200
Xà gồ C300x501.4 mm103400
Xà gồ C300x501.5 mm112200
Xà gồ C300x501.6 mm118800
Xà gồ C300x501.8 mm134200
Xà gồ C300x502.0 mm147840
Xà gồ C300x502.2 mm165000
Xà gồ C300x502.4 mm178200
Xà gồ C300x502.6 mm193600
Xà gồ C300x502.8 mm206800
Xà gồ C300x503.0 mm222200
Xà gồ C300x651.4 mm112200
Xà gồ C300x651.5 mm121000
Xà gồ C300x651.6 mm129800
Xà gồ C300x651.8 mm145200
Xà gồ C300x652.0 mm160600
Xà gồ C300x652.2 mm178200
Xà gồ C300x652.4 mm193600
Xà gồ C300x652.6 mm209000
Xà gồ C300x652.8 mm224400
Xà gồ C300x653.0 mm242000

Chi tiết về xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm

Đặc tính của xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm là nhẹ, chịu lực rất cao, quy cách có thể gia công theo yêu cầu của khách hàng. Đột lỗ theo ý muốn, tạo ra sự linh động và tính tiện dụng trong xây dựng lắp ráp nhà xưởng tiền chế, biệt thự villa. . .     

Công ty Tôn thép Sáng Chinh đã thành công trong việc lắp ráp dây chuyền máy cán XÀ GỒ C chất lượng cao số 1 Việt Nam hiện nay. Vượt trội với những ưu điểm như sau:

–        Thay khuôn hoàn toàn tự động chỉ trong thời gian 3 giây.
–        Kích cỡ các cạnh, rìa mép có thể chạy bất kì theo khách hàng yêu cầu
–        Trên cây xà gồ, có thể tự động đột lỗ đôi, lỗ đơn ở bất kỳ vị trí nào. Có thể thay đổi khoảng tâm các lỗ theo ý muốn.

–        Không cần thay dao cắt, xả cuộn tự động.
–        Có thể dễ dàng tùy chỉnh độ rộng của gân
–   Chạy khô và không sử dụng nước. Do vậy mà không ảnh hưởng đến tuổi thọ của xà gồ

Máy móc tân tiến hiện đại cùng kĩ thuật công nghệ cao, đỡ tốn về nhân công cũng như là thời gian. Chất lượng sản phẩm đảm bảo tối ưu nhất, quý khách có thể yên tâm với giá cả mà chúng tôi đưa ra. Phù hợp với các công trình/ dự án xây dựng lớn đòi hỏi độ chính xác cao, không mất thời gian thay khuôn khi đặt hàng với nhiều chủng loại..

bang bao gia xa go C300x65x20

Nêu rõ những ưu/ nhược điểm của xà gồ thép C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm

Ưu điểm

  • Hạn sử dụng của xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm lâu bền vì chúng được sản xuất bằng quy trình cán khô, không sử dụng nước
  • Tốt trong việc chống gỉ sét
  • Gia công đột lỗ với độ chính xác cao, chủng loại cực kì phong phú. Đáp ứng được tất cả những thiết kế của công trình
  • Tiết kiệm nhiều chi phí nhân công, không cần sơn chống gỉ

Nhược điểm

  • So với xà gồ đen thì chúng có giá thành cao hơn
  • Ngoài ra xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm dựa theo nguyên liệu sản xuất để phân loại, một số loại thông dụng được kể đến như: C S275JR, C S235JR, C A36, C S355JR, C SS400, C Q345B, C Q235B, C Q195 …

Chất lượng xà gồ C300x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm ở đâu tại TPHCM là tốt nhất?

Chất lượng sản phẩm tốt thì mới đáp ứng được yếu tố về tuổi thọ, an toàn trong quá trình thi công & sử dụng. Do đó, yếu tố vô cùng quan trọng là bạn phải mua được xà gồ tại địa chỉ có uy tín lâu năm, như thế mới đảm bảo tốt nhất

Quy cách xà gồ C300x65 mạ kẽm trên thị trường vô cùng phong phú, có loại chính hãng, thế nhưng cũng có cả hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng. Tốc độ phát triển chóng mặt của nhiều đơn vị hiện nay đã làm khách hàng khó xác định được đâu là địa chỉ tin cậy. Từ đó, tỷ lệ mua phải hàng nhái sẽ tăng cao

Nếu quý khách tìm đến công ty Tôn thép Sáng Chinh ngay lúc này sẽ là sự chọn lựa khôn ngoan nhất. Chúng tôi luôn cam kết với mọi khách hàng, sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn tốt nhất. Giá thành rẻ, vận chuyển trọn gói đến tận nơi. Trong nhiều năm trên địa bàn, Chúng tôi – Sáng Chinh Steel đã trở thành đối tác của rất nhiều nhà thầu lớn nhỏ trên toàn quốc. Tạo dựng sự vững chãi cho từng hạng mục thi công

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Hàng hóa chính hãng, trang thiết bị hiện đại, hợp tác lâu dài với Sáng Chinh là sự chọn lựa đúng đắn của tôi

Phạm Hoàng Tú / Sales Manager tại Getfly CRM

Những khó khăn mà tôi gặp phải điều được nhân viên hỗ trợ nhiệt tình

Phan Anh / TPHCM

Tôi hoàn toàn an tâm vì công ty giao hàng rất đúng giờ

Phan Đoan Nghi / TPHCM

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

=> Để nhận báo giá nhanh chóng & sở hữu số lượng như ý, quý khách hãy liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh qua hotline để nhận hỗ trợ: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

=> Câu trả lời là có, vì xà gồ đã mang đặc tính là bền chắc, chịu được nhiệt độ cao, trọng lượng nhẹ. Bổ sung công đoạn mạ kẽm giúp nâng cấp chất lượng vật tư tốt hơn. Nhà thầu sẽ sử dụng trong thời gian lâu dài, chi phí sẽ được tối ưu nhất

=> Bất kể khi nào quý khách liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi điều đáp ứng tất cả những yêu cầu lớn nhỏ về hàng hóa mà bạn đưa ra

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555